Shop

Bút đo pH spear, bút đo pH trong thực phẩm
02/11/2016
Bút đo pH trong đất, đất canh tác nông nghiệp
07/11/2016
Show all

Máy Đo pH Để Bàn, Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Horiba – Nhật


máy đo pH để bàn được kết hợp với công nghệ tiên tiến cùng thiết kế phong cách và giao diện màn hình cảm ứng dễ sử dụng. ứng dụng trong các phòng thí nghiệm

Mô tả

Máy Đo pH Để Bàn, Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Horiba – Nhật

Hãng: Horiba – Nhật

máy đo pH để bàn

máy đo pH để bàn

Giới Thiệu

Dòng sản phẩm HORIBA LAQUA  được kết hợp với công nghệ tiên tiến cùng thiết kế phong cách và giao diện màn hình cảm ứng dễ sử dụng. Dòng LAQUA  được phát triển như một thiết bị đo cung cấp độ tin cậy dài hạn cho các chuyên gia phòng thí nghiệm. Các chức năng cải tiến tiên tiến và một loạt các điện cực cho kết quả đo chính xác cao với cải thiện thời gian rất lớn trong một loạt các ứng dụng.

máy đo pH để bàn

máy đo pH để bàn

Trực quan và dễ sử dụng

  • Giao diện điều khiển màn hình cảm ứng dễ sử dụng
  • Màn hình hiển thị kích thước 5.5 inch, chống xước và chịu hóa chất
  • Kích thước nhỏ gọn – 170 (w) x 174 (d) x 73 (h) mm
  • Cung cấp kèm theo nắp bảo vệ

Giá đỡ điện cực nhỏ gọn và linh hoạt

  • Giá đỡ điện cực nhỏ gọn có thể tích hợp với máy chính hoặc sử dụng độc lập
  • Bệ đỡ của giá đỡ điện cực có thể được sử dụng để đặt cốc thí nghiệm một cách thuận tiện
  • Tay đỡ có thể xoay 360 độ, cực kỳ linh hoạt
  • Chiều cao của giá đỡ điện cực có thể điều chỉnh sao cho phù hợp với mẫu đo

Chức năng quản lý dữ liệu

  • Máy đo được tích hợp bộ nhớ trong và tự động index dữ liệu
  • Chức năng Auto Log cho phép tự động ghi lại giá trị đo
  • Có thể đánh số định danh cho các mẫu đo để tra cứu dễ dàng hơn (chỉ có trên một số model)
  • Chèn thông tin ngày tháng / thời gian vào kết quả đo theo thời gian thực (chỉ có trên một số model)
máy đo pH để bàn

máy đo pH để bàn

Thông số kỹ thuật.

Model F-71G F-72G F-73G F-74G
Đặc điểm Kênh 1: pH + ORP Kênh 1: pH + ORP + ION Kênh 1: pH + ORP + ION

Kênh 2: pH + ORP + ION

Kênh 1: pH + ORP + ION

Kênh 2: COND + RESI + SAL + TDS

pH Phương pháp đo Điện cực thủy tinh Điện cực thủy tinh Điện cực thủy tinh Điện cực thủy tinh
Dải đo pH 0.000~14.000 pH 0.000~14.000 pH 0.000~14.000 pH 0.000~14.000
Dải hiển thị pH -2.000~19.999 pH -2.000~20.000 pH -2.000~20.000 pH -2.000~20.000
Độ phân giải 0.001 pH 0.01/0.001 pH 0.01/0.001 pH 0.01/0.001 pH
Tự động chuyển dải đo
Độ lặp lại ±0.005 pH±1 digit ±0.001 pH±1 digit ±0.001 pH±1 digit ±0.001 pH±1 digit
Số điểm hiệu chuẩn pH 5 5 5 5
Kiểm tra độ lặp lại
Cảnh báo giới hạn hiệu chuẩn
Kiểm tra định kỳ
mV (ORP) Dải đo ±1999.9 mV ±1999.9 mV ±1999.9 mV ±1999.9 mV
Độ phân giải 0.1 mV 0.1 mV 0.1 mV 0.1 mV
Độ lặp lại ±0.1 mV±1 digit ±0.1 mV±1 digit ±0.1 mV±1 digit ±0.1 mV±1 digit
Nhiệt độ Dải đo 0.0~100.0oC (-30.0~130.0oC) 0.0~100.0oC (-30.0~130.0oC) 0.0~100.0oC (-30.0~130.0oC) 0.0~100.0oC (-30.0~130.0oC)
Độ phân giải 0.1oC 0.1oC 0.1oC 0.1oC
Độ lặp lại ±0.1°C±1 digit ±0.1°C±1 digit ±0.1°C±1 digit ±0.1°C±1 digit
ION Phương pháp đo Điện cực chọn lọc ion Điện cực chọn lọc ion Điện cực chọn lọc ion
Dải đo 0.00 µg/L~999 g/L (mol/L) 0.00 µg/L~999 g/L (mol/L) 0.00 µg/L~999 g/L (mol/L)
Độ phân giải 3 chữ số có nghĩa 3 chữ số có nghĩa 3 chữ số có nghĩa
Độ lặp lại ±0.5%F.S.±1 digit ±0.5%F.S.±1 digit ±0.5%F.S.±1 digit
Kiểm tra định kỳ
Số điểm trên đồ thị hiệu chuẩn 5 5 5
Phương pháp đo bổ sung
Độ muối Phương pháp đo
Dải đo (dải hiển thị)
Độ phân giải
Hiệu chuẩn nồng độ muối
Điện trở Phương pháp đo
Dải đo (dải hiển thị)
Độ phân giải
Độ lặp lại
Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan (TDS) Phương pháp đo Chuyển đổi từ giá trị độ dẫn (EN27888 hoặc Hệ số TDS)
Dải đo (dải hiển thị) 0.01 mg/L~1000 g/L
Độ phân giải 0.01 mg/L
Input / Output Input (số kênh) 1 1 2 2
Đầu ra USB (kết nối với máy tính)
Đầu vào USB (lưu trữ)
RS-232C (Máy in / Máy tính cá nhân)
Ngõ ra analog
Dữ liệu Số điểm dữ liệu 999 2000 2000 2000
Ghi nhớ khoảng
Nhập mã số ID
Tìm kiếm dữ liệu
Hiển thị Màn hình hiển thị LCD Màn hình màu cảm ứng điện dung Màn hình màu cảm ứng điện dung Màn hình màu cảm ứng điện dung
Hiển thị song song
Hiển thị đa ngôn ngữ Nhật/Anh/Trung/Hàn Nhật/Anh/Trung/Hàn Nhật/Anh/Trung/Hàn
Nhiệt độ môi trường 0~45oC 0~45oC 0~45oC 0~45oC
Kích thước 170 ×174 ×73 mm (Không tính điện cực và Adapter) 170 ×174 ×73 mm (Không tính điện cực và Adapter) 170 ×174 ×73 mm (Không tính điện cực và Adapter) 170 ×174 ×73 mm (Không tính điện cực và Adapter)
Trọng lượng Khoảng 500 g Khoảng 700 g Khoảng 700 g Khoảng 700 g
Nguồn điện AC Adapter 100~240 V 50/60 Hz AC Adapter 100~240 V 50/60 Hz AC Adapter 100~240 V 50/60 Hz AC Adapter 100~240 V 50/60 Hz
Tiêu thụ điện năng Khoảng 0.7 VA Khoảng 9.8 VA Khoảng 9.8 VA Khoảng 9.8 VA
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy Đo pH Để Bàn, Máy Đo Đa Chỉ Tiêu Horiba – Nhật”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *